TanroDictionary

hexagram

/ˈheksəɡræm/

Anh
0

hexagram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngôi sao sáu cạnh (vẽ bằng hai hình tam giác đều lồng vào nhau); Hình sáu đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngôi sao sáu cạnh (vẽ bằng hai hình tam giác đều lồng vào nhau).danh từEN-VI Dict
  2. Hình sáu đường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flag showed a small hexagram in the corner.

  2. The pattern formed a clear hexagram.