Nghĩa tiếng Việt
- Da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa).danh từEN-VI Dict
- Da người.danh từEN-VI Dict
- Lột da.động từEN-VI Dict
- Đánh đòn.động từEN-VI Dict
- Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh).danh từEN-VI Dict
- Nơi nấp để rình thú rừng.danh từEN-VI Dict
- Trốn, ẩn nấp, náu.động từEN-VI Dict
- Che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì).động từEN-VI Dict
- Che khuất.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We sold the hide after cleaning it.
-
The lotion helps protect your hide.
-
They hide the animal after the hunt.
-
Do not hide the child for being late.
-
The farm covered one hide of land.