Nghĩa tiếng Việt
- Đi hoặc ở đâu đó để tránh bị bắt hoặc tìm thấy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police think he's hiding out in the woods.
/hˈaɪd ˈaʊt/
hide out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi hoặc ở đâu đó để tránh bị bắt hoặc tìm thấy.
The police think he's hiding out in the woods.