Nghĩa tiếng Việt
- Nơi ẩn náu; nơi trốn tránh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The attic became his hide-out during the storm.
/ˈhɑɪdˈɑʊt/
hide-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi ẩn náu; nơi trốn tránh.
The attic became his hide-out during the storm.