Nghĩa tiếng Việt
- , (thơ ca); (đùa cợt) gọi là, tên là.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old tale hight this quiet valley as home.
/ˈhɑɪt/
hight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thơ ca); (đùa cợt) gọi là, tên là.
The old tale hight this quiet valley as home.