TanroDictionary

hight

/ˈhɑɪt/

Anh
0

hight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thơ ca); (đùa cợt) gọi là, tên là.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thơ ca); (đùa cợt) gọi là, tên là.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old tale hight this quiet valley as home.