Nghĩa tiếng Việt
- Chứng chỉ cao học quốc gia (Higher National Certificate).XEN-VI Dict
Ví dụ
-
The phrase hnc still sounds natural.
/ˌeɪtʃ en ˈsiː/
hnc là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng chỉ cao học quốc gia (Higher National Certificate).
The phrase hnc still sounds natural.