TanroDictionary

hnc

/ˌeɪtʃ en ˈsiː/

Anh
0

hnc là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng chỉ cao học quốc gia (Higher National Certificate).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng chỉ cao học quốc gia (Higher National Certificate).XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The phrase hnc still sounds natural.