Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hoardđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She hoards old tickets in a box.
/hˈɔːdz/
hoards là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hoard.
She hoards old tickets in a box.