TanroDictionary

hog

/hɒɡ/

Anh
0

hog là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lợn; lợn thiến; Cừu non (trước khi xén lông lần thứ nhất); Người tham ăn; người thô tục; người bẩn thỉu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lợn; lợn thiến.danh từEN-VI Dict
  2. Cừu non (trước khi xén lông lần thứ nhất).danh từEN-VI Dict
  3. Người tham ăn; người thô tục; người bẩn thỉu.danh từEN-VI Dict
  4. Cong (lưng... ).động từEN-VI Dict
  5. Cắt ngắn, xén (bờm ngựa).động từEN-VI Dict
  6. Lấy quá phần, lấn phần.động từEN-VI Dict
  7. Cong lên, bị cong.động từEN-VI Dict
  8. Lái ẩu, đi ẩu (lái ô tô, đi xe đạp... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hog slept in the barn.

  2. The young hog needed more care.

  3. That hog left the kitchen dirty.

  4. He hogged his back while lifting.

  5. She hogged the horse's mane short.