Nghĩa tiếng Việt
- Lợn; lợn thiến.danh từEN-VI Dict
- Cừu non (trước khi xén lông lần thứ nhất).danh từEN-VI Dict
- Người tham ăn; người thô tục; người bẩn thỉu.danh từEN-VI Dict
- Cong (lưng... ).động từEN-VI Dict
- Cắt ngắn, xén (bờm ngựa).động từEN-VI Dict
- Lấy quá phần, lấn phần.động từEN-VI Dict
- Cong lên, bị cong.động từEN-VI Dict
- Lái ẩu, đi ẩu (lái ô tô, đi xe đạp... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hog slept in the barn.
-
The young hog needed more care.
-
That hog left the kitchen dirty.
-
He hogged his back while lifting.
-
She hogged the horse's mane short.