Nghĩa tiếng Việt
- Trói gô bốn vó.động từEN-VI Dict
- Trói tay, trói chân ((nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to hogtie the restless calf.
-
Too much work can hogtie a small team.
/ˈhɑːti/
hogtie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trói gô bốn vó; Trói tay, trói chân ((nghĩa bóng)).
He tried to hogtie the restless calf.
Too much work can hogtie a small team.