hoi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có mùi gây gây, khó ngửi, khó ăn.
Thịt cừu hoi.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm