TanroDictionary

hound

/haʊnd/

Anh
0

hound là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó săn; Kẻ đê tiện đáng khinh; Người theo vết giầy đi tìm (trong trò chơi chạy đuổi rắc giấy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó săn.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ đê tiện đáng khinh.danh từEN-VI Dict
  3. Người theo vết giầy đi tìm (trong trò chơi chạy đuổi rắc giấy).danh từEN-VI Dict
  4. Như houndfishdanh từEN-VI Dict
  5. Săn bằng chó.động từEN-VI Dict
  6. Săn đuổi, truy lùng; đuổi.động từEN-VI Dict
  7. Thả (chó) đuổi theo; cho (người) truy lùng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hound followed the scent.

  2. He acted like a dirty hound.

  3. The hound marked the trail well.

  4. A roundish swam near the shore.

  5. They hound the rabbits in the field.