Nghĩa tiếng Việt
- Chó săn.danh từEN-VI Dict
- Kẻ đê tiện đáng khinh.danh từEN-VI Dict
- Người theo vết giầy đi tìm (trong trò chơi chạy đuổi rắc giấy).danh từEN-VI Dict
- Như houndfishdanh từEN-VI Dict
- Săn bằng chó.động từEN-VI Dict
- Săn đuổi, truy lùng; đuổi.động từEN-VI Dict
- Thả (chó) đuổi theo; cho (người) truy lùng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hound followed the scent.
-
He acted like a dirty hound.
-
The hound marked the trail well.
-
A roundish swam near the shore.
-
They hound the rabbits in the field.