TanroDictionary Sổ từ

hound out

/hˈaʊnd ˈaʊt/

Anh
0

hound out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buộc ai đó phải rời khỏi một nơi, một công việc, một vị trí, v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buộc ai đó phải rời khỏi một nơi, một công việc, một vị trí, v.v..động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The press hounded the minister out after the scandal broke.