TanroDictionary

huff

/hʌf/

Anh
0

huff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơn giận, cơn bực tức, cơn giận dỗi; Gắt gỏng với, nói nặng với, nổi cáu với (ai); Làm nổi giận, làm phát cáu; làm mếch lòng (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơn giận, cơn bực tức, cơn giận dỗi.danh từEN-VI Dict
  2. Gắt gỏng với, nói nặng với, nổi cáu với (ai).động từEN-VI Dict
  3. Làm nổi giận, làm phát cáu; làm mếch lòng (ai).động từEN-VI Dict
  4. Bắt nạt (ai); nạt nộ (ai).động từEN-VI Dict
  5. Loại (một quân của đối phương).động từEN-VI Dict
  6. Nổi giận, phát khùng; giận dỗi, mếch lòng.động từEN-VI Dict
  7. Gắt gỏng, nạt nộ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She left the room in a great huff.

  2. She huffed at the slow service.

  3. The mistake huffed him badly.

  4. Do not huff your children into doing their chores.

  5. He huffed the last piece from the board.