Nghĩa tiếng Việt
- Cơn giận, cơn bực tức, cơn giận dỗi.danh từEN-VI Dict
- Gắt gỏng với, nói nặng với, nổi cáu với (ai).động từEN-VI Dict
- Làm nổi giận, làm phát cáu; làm mếch lòng (ai).động từEN-VI Dict
- Bắt nạt (ai); nạt nộ (ai).động từEN-VI Dict
- Loại (một quân của đối phương).động từEN-VI Dict
- Nổi giận, phát khùng; giận dỗi, mếch lòng.động từEN-VI Dict
- Gắt gỏng, nạt nộ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She left the room in a great huff.
-
She huffed at the slow service.
-
The mistake huffed him badly.
-
Do not huff your children into doing their chores.
-
He huffed the last piece from the board.