Nghĩa tiếng Việt
- Cáu kỉnh, dễ nổi cáu, dễ phát khùng; hay giằn dỗi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The huffish child crossed her arms.
/ˈhəfɪʃ/
huffish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cáu kỉnh, dễ nổi cáu, dễ phát khùng; hay giằn dỗi.
The huffish child crossed her arms.