Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của huff.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept huffing after the long run.
/ˈhʌfɪŋ/
huffing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của huff.
He kept huffing after the long run.