Nghĩa tiếng Việt
- Chiếc tàu thuỷ nặng nề khoa lái; tàu thuỷ cũ dùng làm kho.danh từEN-VI Dict
- (sử học) tàu thuỷ cũ dùng làm trại giam.danh từEN-VI Dict
- Người to lớn mà vụng về.danh từEN-VI Dict
- Đống lớn, khối lớn, tảng lớn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old hulk sat in the harbor.
-
The hulk was used as a prison.
-
The hulk blocked the narrow doorway.
-
A hulk of stone lay in the yard.