TanroDictionary

humanity

/hjuːˈmænəti/

Anh
0

humanity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loài người, nhân loại; Lòng nhân đạo; Bản chất của loài người, nhân tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài người, nhân loại.danh từEN-VI Dict
  2. Lòng nhân đạo.danh từEN-VI Dict
  3. Bản chất của loài người, nhân tính.danh từEN-VI Dict
  4. Hành động nhân đạo.danh từEN-VI Dict
  5. Những đặc tính của con người.danh từEN-VI Dict
  6. Khoa học nhân văn; cổ điển học Hy lạp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must work together for the sake of humanity.

  2. Her humaniti showed in the kind note.

  3. We share the same humaniti.

  4. A small act of humaniti can help.

  5. The story explores humaniti and choice.