Nghĩa tiếng Việt
- Với cái nhìn của con người, với cung cách con người; với tình cảm con người; bằng những phương tiện thông thường của con người; trong phạm vi hiểu biết của con người.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She did everything that was humanly possible today.
-
to do evething that is humanly possible
làm tất cả những gì mà con người có thể làm được