Nghĩa tiếng Việt
- Sự quảng cáo thổi phồng, sự cường điệu.danh từEN-VI Dict
- Quảng cáo thổi phồng, cường điệu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The movie lived on hype for weeks.
-
They hype the new game too much.
/haɪp/
hype là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quảng cáo thổi phồng, sự cường điệu; Quảng cáo thổi phồng, cường điệu.
The movie lived on hype for weeks.
They hype the new game too much.