Nghĩa tiếng Việt
- Tăng cảm giác.tính từEN-VI Dict
- Mắc chứng tăng cảm giác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bright light made her hyperaesthetic and uneasy.
-
She felt hyperaesthetic after the loud concert.
/ˌhaɪpəəˈtesfɪtɪv/
hyperaesthetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tăng cảm giác; Mắc chứng tăng cảm giác.
The bright light made her hyperaesthetic and uneasy.
She felt hyperaesthetic after the loud concert.