Nghĩa tiếng Việt
- Vật ký sinh bậc hai; vật ký sinh sống nhờ vào vật ký sinh khác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hyperparasite lived on another parasite inside the plant.
/ˌhɑɪpɜːˈpærəˌsɑɪt/
hyperparasite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật ký sinh bậc hai; vật ký sinh sống nhờ vào vật ký sinh khác.
The hyperparasite lived on another parasite inside the plant.