TanroDictionary

hypersensitivity

/ˌhaɪpəˌsensəˈtɪvəti/

Anh
0

hypersensitivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự nhạy cảm với dược phẩm nào đó; Sự quá dễ xúc cảm, sự đa cảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự nhạy cảm với dược phẩm nào đó.danh từEN-VI Dict
  2. Sự quá dễ xúc cảm, sự đa cảm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She had hypersensitiviti to the medicine.

  2. His hypersensitiviti made him tear up easily.