Nghĩa tiếng Việt
- sự nhạy cảm với dược phẩm nào đó.danh từEN-VI Dict
- Sự quá dễ xúc cảm, sự đa cảm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She had hypersensitiviti to the medicine.
-
His hypersensitiviti made him tear up easily.
/ˌhaɪpəˌsensəˈtɪvəti/
hypersensitivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự nhạy cảm với dược phẩm nào đó; Sự quá dễ xúc cảm, sự đa cảm.
She had hypersensitiviti to the medicine.
His hypersensitiviti made him tear up easily.