Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc chứng sốt cao.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The patient became hyperthermic after exercise.
/ˌhaɪpəˈθermɪk/
hyperthermic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc chứng sốt cao.
The patient became hyperthermic after exercise.