TanroDictionary

ice

/aɪs/

Anh
0

ice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Băng nước đá; Kem; , (từ lóng) kim cương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Băng nước đá.danh từEN-VI Dict
  2. Kem.danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) kim cương.danh từEN-VI Dict
  4. Thái độ trịnh trọng lạnh lùng.danh từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) tiền đấm mõm cho cảnh sát (của bọn buôn lậu)danh từEN-VI Dict
  6. tiền đút lót cho chủ rạp hát (để được phân phối nhiều vé hơn).danh từEN-VI Dict
  7. Làm đóng băng, làm đông lại.động từEN-VI Dict
  8. Phủ băng.động từEN-VI Dict
  9. Ướp nước đá, ướp lạnh (rượu... ).động từEN-VI Dict
  10. Phủ một lượt đường cô (mặt bánh).động từEN-VI Dict
  11. Cho (một đội bóng gậy cong trên băng) ra đấu.động từEN-VI Dict
  12. Đóng băng.động từEN-VI Dict
  13. Bị phủ băng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Ice covered the road after the cold night.

  2. She saw the ice yesterday.

  3. The ring sparkled like ice in sunlight.

  4. His ice made the room feel very cold.

  5. The thieves wanted ice before leaving town.