Nghĩa tiếng Việt
- Băng nước đá.danh từEN-VI Dict
- Kem.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) kim cương.danh từEN-VI Dict
- Thái độ trịnh trọng lạnh lùng.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) tiền đấm mõm cho cảnh sát (của bọn buôn lậu)danh từEN-VI Dict
- tiền đút lót cho chủ rạp hát (để được phân phối nhiều vé hơn).danh từEN-VI Dict
- Làm đóng băng, làm đông lại.động từEN-VI Dict
- Phủ băng.động từEN-VI Dict
- Ướp nước đá, ướp lạnh (rượu... ).động từEN-VI Dict
- Phủ một lượt đường cô (mặt bánh).động từEN-VI Dict
- Cho (một đội bóng gậy cong trên băng) ra đấu.động từEN-VI Dict
- Đóng băng.động từEN-VI Dict
- Bị phủ băng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Ice covered the road after the cold night.
-
She saw the ice yesterday.
-
The ring sparkled like ice in sunlight.
-
His ice made the room feel very cold.
-
The thieves wanted ice before leaving town.