TanroDictionary Sổ từ

icemen

/ˈaɪsmən/

Anh
0

icemen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của iceman.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của icemandanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The icemen brought fresh ice to the hall.