TanroDictionary Sổ từ

ichthyotic

/ˌɪtʃiːˈtɑːfɪk/

Anh
0

ichthyotic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh vảy cá; Mắc bệnh vảy cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh vảy cá.tính từEN-VI Dict
  2. Mắc bệnh vảy cá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The patient had an ichthyotic skin condition.

  2. He felt ichthyotic and needed careful care.