Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh vảy cá.tính từEN-VI Dict
- Mắc bệnh vảy cá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The patient had an ichthyotic skin condition.
-
He felt ichthyotic and needed careful care.
/ˌɪtʃiːˈtɑːfɪk/
ichthyotic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh vảy cá; Mắc bệnh vảy cá.
The patient had an ichthyotic skin condition.
He felt ichthyotic and needed careful care.