Nghĩa tiếng Việt
- biểu tượng.danh từEN-VI Dict
- Thần tượngdanh từEN-VI Dict
- Tượng, tượng thánh, hình tượng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The red heart became an icon on the screen.
-
The singer became an icon for young fans.
-
The icon was useful in class.