TanroDictionary Sổ từ

iconolatry

/ˌaɪkoʊˈnɑːltətɜː/

Anh
0

iconolatry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their iconolatry gave statues special power.