Nghĩa tiếng Việt
- Khoa nghiên cứu tượng, khoa nghiên cứu hình tượng.danh từEN-VI Dict
- Khoa nghiên cứu thánh tượng.danh từEN-VI Dict
- Tượng hình (nói chung).danh từEN-VI Dict
- Thánh tượng, thần tượng (nói chung).danh từEN-VI Dict
- Sự tượng trưng, hình ảnh tượng trưng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher explained iconology in simple terms.
-
He studied iconology in art history class.
-
The book explained iconology in simple terms.
-
The museum showed iconology from many cultures.
-
The iconology was important at work.