TanroDictionary Sổ từ

iconology

/ˌaɪkəˈnɒlədʒi/

Anh
0

iconology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa nghiên cứu tượng, khoa nghiên cứu hình tượng; Khoa nghiên cứu thánh tượng; Tượng hình (nói chung).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa nghiên cứu tượng, khoa nghiên cứu hình tượng.danh từEN-VI Dict
  2. Khoa nghiên cứu thánh tượng.danh từEN-VI Dict
  3. Tượng hình (nói chung).danh từEN-VI Dict
  4. Thánh tượng, thần tượng (nói chung).danh từEN-VI Dict
  5. Sự tượng trưng, hình ảnh tượng trưng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher explained iconology in simple terms.

  2. He studied iconology in art history class.

  3. The book explained iconology in simple terms.

  4. The museum showed iconology from many cultures.

  5. The iconology was important at work.