Nghĩa tiếng Việt
- Khoa nghiên cứu tượng, (thuộc) khoa nghiên cứu hình tượng.tính từEN-VI Dict
- Tượng, (thuộc) hình tượng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wrote an iconological study of the temple art.
-
The iconological meaning of the symbol was clear.