TanroDictionary Sổ từ

ictus

/ˈɪktəs/

Anh
0

ictus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Âm nhấn (theo nhịp điệu hoặc theo âm luật) (trong câu thơ); Cơn vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Âm nhấn (theo nhịp điệu hoặc theo âm luật) (trong câu thơ).danh từEN-VI Dict
  2. Cơn vật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poem's ictus gave the line its beat.

  2. The nurse watched for another ictus.