TanroDictionary Sổ từ

icy

/ˈaɪsi/

Anh
0

icy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đóng băng; Phủ băng, có băng; Băng giá, lạnh lẽo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đóng băng.tính từEN-VI Dict
  2. Phủ băng, có băng.tính từEN-VI Dict
  3. Băng giá, lạnh lẽo.tính từEN-VI Dict
  4. Lạnh lùng, lânh đạm (thái độ... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The icy road was hard to walk on.

  2. The window was icy after the cold night.

  3. We sat outside on an icy evening.

  4. Her icy smile made the room feel cold.