Nghĩa tiếng Việt
- Quan niệm, (thuộc) tư tưởng.tính từEN-VI Dict
- Chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng.tính từEN-VI Dict
- Lý tưởng.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) mẫu mực lý tưởng (theo Pla-ton).tính từEN-VI Dict
- , (triết học) duy tâm.tính từEN-VI Dict
- Người lý tưởng; vật lý tưởng.danh từEN-VI Dict
- Cái tinh thần; điều chỉ có trong tâm trí.danh từEN-VI Dict
- Iddêan.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His ideal teacher was patient and fair.
-
The plan exists only in an ideal world.
-
Honesty is his ideal in life.
-
They searched for the ideal answer.
-
Her ideal view of reality was hard to defend.