Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của idealizeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He idealized the job before he started.
/aɪˈdiəˌlaɪzd/
idealized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của idealize.
He idealized the job before he started.