Nghĩa tiếng Việt
- Cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy.danh từEN-VI Dict
- Như trên.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word idem is another form of tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy.
-
The same note was repeated idem.
/ˈɪdem/
idem là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy; Như trên.
The word idem is another form of tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy.
The same note was repeated idem.