TanroDictionary

identical

/aɪˈdentɪkl/

Anh
0

identical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công hàm tư tưởng (do nhiều nước cùng gửi cho một nước); Giống hệt, y hệt; Đúng, chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công hàm tư tưởng (do nhiều nước cùng gửi cho một nước).danh từEN-VI Dict
  2. Giống hệt, y hệt.tính từEN-VI Dict
  3. Đúng, chính.tính từEN-VI Dict
  4. Đồng nhất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The identical sent the same message again.

  2. The two books are identical.

  3. The identical room where Lenin was born.

  4. They presented two identical plans for the project.

  5. The child is identical to his father.

    Con giống hệt như cha.