TanroDictionary

identifiable

/aɪˌdentɪˈfaɪəbl/

Anh
0

identifiable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể làm thành đồng nhất, có thể coi như nhau; Có thể nhận ra, có thể nhận biết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể làm thành đồng nhất, có thể coi như nhau.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể nhận ra, có thể nhận biết.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. These two labels are clearly identifiable.

  2. Her voice was easily identifiable in the crowd.