TanroDictionary

idiocrasy

/ˌɪdiˈɒkrəsi/

Anh
0

idiocrasy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặc tính, khí chất (của một người nào... ); Cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả); Đặc ứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc tính, khí chất (của một người nào... ).danh từEN-VI Dict
  2. Cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả).danh từEN-VI Dict
  3. Đặc ứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her idiocrasi showed in every small choice.

  2. The poem reflected the author's idiocrasi.

  3. The medicine caused an unusual idiocrasi.