TanroDictionary Sổ từ

idiocy

/ˈɪdiəsi/

Anh
0

idiocy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ngu si, tính ngu ngốc; Hành động ngu si; lời nói ngu si; Chứng si.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính ngu si, tính ngu ngốc.danh từEN-VI Dict
  2. Hành động ngu si; lời nói ngu si.danh từEN-VI Dict
  3. Chứng si.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That mistake was pure idiocy.

  2. His idiocy cost us time and money.

  3. The doctor studied signs of idiocy carefully.