TanroDictionary Sổ từ

idiomatic

/ˌɪdiəˈmætɪk/

Anh
0

idiomatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành ngữ; có tính chất thành ngữ; Có nhiều thành ngữ; Đặc ngữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành ngữ; có tính chất thành ngữ.tính từEN-VI Dict
  2. Có nhiều thành ngữ.tính từEN-VI Dict
  3. Đặc ngữ.tính từEN-VI Dict
  4. Phù hợp với đặc tính của một ngôn ngữ.tính từEN-VI Dict
  5. Có đặc tính rõ rệt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sentence sounds idiomatic and natural.

  2. She speaks idiomatic English with great fluency.

  3. Her speech was idiomatic and easy to follow.

  4. Learning idiomatic expressions is key to mastery.

  5. The composer has a very idiomatic style.