Nghĩa tiếng Việt
- Thành ngữ; có tính chất thành ngữ.tính từEN-VI Dict
- Có nhiều thành ngữ.tính từEN-VI Dict
- Đặc ngữ.tính từEN-VI Dict
- Phù hợp với đặc tính của một ngôn ngữ.tính từEN-VI Dict
- Có đặc tính rõ rệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sentence sounds idiomatic and natural.
-
She speaks idiomatic English with great fluency.
-
Her speech was idiomatic and easy to follow.
-
Learning idiomatic expressions is key to mastery.
-
The composer has a very idiomatic style.