TanroDictionary Sổ từ

idiosyncrasy

/ˌɪdiəˈsɪŋkrəsi/

Anh
0

idiosyncrasy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính quái gở (của một người nào... ); Cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả); Đặc ứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính quái gở (của một người nào... ).danh từEN-VI Dict
  2. Cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả).danh từEN-VI Dict
  3. Đặc ứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The idiosyncrasy played a key role.

  2. A idiosyncrasy helped the team.