Nghĩa tiếng Việt
- Ăn không ngồi rồi; sự lười nhác.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng để không.danh từEN-VI Dict
- sự vô ích, sự vô hiệu quả, sự không tác dụng.danh từEN-VI Dict
- Sự không đâu, sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Too much idleness can waste a day.
-
Idleness increased when the factory closed.
-
The car was left in idleness for years.
-
The task's idleness became clear quickly.
-
We laughed at the idleness of that idea.