TanroDictionary Sổ từ

idler

/ˈaɪdlə(r)/

Anh
0

idler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ăn không ngồi rồi; người lười biếng; Bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng ((cũng) idle_wheel); Puli đệm ((cũng) idle_pulley).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ăn không ngồi rồi; người lười biếng.danh từEN-VI Dict
  2. Bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng ((cũng) idle_wheel).danh từEN-VI Dict
  3. Puli đệm ((cũng) idle_pulley).danh từEN-VI Dict
  4. Toa (xe lửa) chở hàng đệm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The idler wasted the whole afternoon.

  2. The idler kept the belt moving smoothly.

  3. The idler turned quietly in the machine.

  4. The idler carried boxes to the next stop.