Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của idle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car is idling outside the shop.
/ˈaɪdlɪŋ/
idling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của idle.
The car is idling outside the shop.