TanroDictionary

idly

/ˈaɪdli/

Anh
0

idly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn không ngồi rồi; sự lười nhác; vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng; Không đâu, vẩn vơ, vu vơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn không ngồi rồi; sự lười nhác.DEN-VI Dict
  2. vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng.DEN-VI Dict
  3. Không đâu, vẩn vơ, vu vơ.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His idli kept him from doing any work.

  2. That old tool is idli now.

  3. The excuse was idli and unclear.