Nghĩa tiếng Việt
- Ăn không ngồi rồi; sự lười nhác.DEN-VI Dict
- vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng.DEN-VI Dict
- Không đâu, vẩn vơ, vu vơ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
His idli kept him from doing any work.
-
That old tool is idli now.
-
The excuse was idli and unclear.