TanroDictionary Sổ từ

idyll

/ˈɪdɪl/

Anh
0

idyll là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thơ điền viên; Khúc đồng quê; Cảnh đồng quê, cảnh điền viên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thơ điền viên.danh từEN-VI Dict
  2. Khúc đồng quê.danh từEN-VI Dict
  3. Cảnh đồng quê, cảnh điền viên.danh từEN-VI Dict
  4. Câu chuyện tình thơ mộng đồng quê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A idyll helped the team.

  2. She sang an idyll about summer evenings.

  3. The garden felt like a quiet idyll.

  4. The novel tells an idyll of young love.