TanroDictionary Sổ từ

ignoble

/ɪɡˈnəʊbl/

Anh
0

ignoble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đê tiện, ti tiện; Ô nhục, nhục nhã; Ở địa vị hèn mọn, ở địa vị thấp hèn, (thuộc) tầng lớp hạ lưu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đê tiện, ti tiện.tính từEN-VI Dict
  2. Ô nhục, nhục nhã.tính từEN-VI Dict
  3. Ở địa vị hèn mọn, ở địa vị thấp hèn, (thuộc) tầng lớp hạ lưu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was criticized for his ignoble behavior during the game.

  2. They were forced into an ignoble surrender at the border.

  3. It was ignoble to mock a weak classmate.

  4. an ignoble action

    một hành động đê tiện

  5. an ignoble capitulation

    sự đầu hàng nhục nhã