Nghĩa tiếng Việt
- Xấu xa, đê tiện, đáng khinh.tính từEN-VI Dict
- Nhục nhã, ô nhục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His ignominious behavior shocked everyone in the room.
-
They suffered an ignominious defeat in the final.
-
an ignominious hehaviour
một hành vi đê tiện
-
an ignominious defeat
một sự thất bại nhục nhã