Nghĩa tiếng Việt
- Tượng, hình tượng, thần tượng.danh từEN-VI Dict
- Tượng thánh, thánh tượng, thần tượng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her grandmother became an ikon to many students.
-
The ikon was important at work.
/ˈaɪkɑn/
ikon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tượng, hình tượng, thần tượng; Tượng thánh, thánh tượng, thần tượng.
Her grandmother became an ikon to many students.
The ikon was important at work.