TanroDictionary Sổ từ

illegitimation

/ˌɪlədʒəˈteɪʃənə/

Anh
0

illegitimation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tuyên bố là không hợp pháp, sự tuyên bố là không chính đáng; Sự làm thành không hợp pháp, sự làm thành không chính đáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tuyên bố là không hợp pháp, sự tuyên bố là không chính đáng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm thành không hợp pháp, sự làm thành không chính đáng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report covered the illegitimation of the child.

  2. They feared the illegitimation of their plan.